Chuyển đến nội dung

Thực vật bằng tiếng Anh

128 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 128 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi mô tả thực vật bằng tiếng Anh, plant là từ có nghĩa rộng, bao gồm cả tree hoặc shrub; từ này không chỉ có nghĩa là cây nhỏ trồng trong chậu. Từ foliage chỉ toàn bộ tán lá, còn leaf chỉ một chiếc lá riêng lẻ.

Từ grass thường chỉ lớp cỏ xanh phủ trên mặt đất; blade of grass chỉ một lá cỏ hẹp và dẹt. Từ blossom thường chỉ hoa trên cây thân gỗ hoặc cây bụi, đặc biệt là cây ăn quả, và có thể chỉ các bông hoa đó như một tập hợp.

  1. foliage /ˈfoʊliɪdʒ/ tán lá C1Nâng cao#
  2. tree /tri/ số nhiều trees cây A1Sơ cấp#
  3. flower /ˈfloʊɚ/ số nhiều flowers hoa A1Sơ cấp#
  4. plant /plænt/ số nhiều plants thực vật A1Sơ cấp#
  5. grass /ɡræs/ cỏ A1Sơ cấp#
  6. leaf /liːf/ số nhiều leaves lá A2Sơ cấp#
  7. millet /ˈmɪlɛt/ hạt kê C1Nâng cao#
  8. ash /ˈæʃ/ số nhiều ashes cây tần bì C1Nâng cao#
  9. beech /biːtʃ/ số nhiều beeches cây dẻ gai C1Nâng cao#
  10. bluebell /ˈbluː.bel/ số nhiều bluebells cây hoa chuông lá tròn C1Nâng cao#
  11. dahlia /ˈdɑːlɪə/ số nhiều dahlias cây thược dược C1Nâng cao#
  12. elm /ɛlm/ số nhiều elms cây du C1Nâng cao#
  13. hyacinth /ˈhaɪəsɪnθ/ số nhiều hyacinths cây dạ hương lan C2Nâng cao#
  14. larch /ˈlɑrtʃ/ số nhiều larches cây thông rụng lá C2Nâng cao#
  15. marigold /ˈmær.ɪˌɡoʊld/ số nhiều marigolds cúc vạn thọ C1Nâng cao#
  16. pansy /ˈpæn.zi/ số nhiều pansies cây hoa păng-xê C1Nâng cao#
  17. poplar /ˈpɑː.plɚ/ số nhiều poplars cây dương C1Nâng cao#
  18. primrose /ˈprɪmˌroʊz/ số nhiều primroses cây báo xuân C1Nâng cao#
  19. snowdrop /ˈsnoʊ.drɑp/ số nhiều snowdrops hoa giọt tuyết C1Nâng cao#
  20. thistle /ˈθɪs.(ə)l/ số nhiều thistles cây kế C1Nâng cao#
  21. linden /ˈlɪn.dən/ số nhiều lindens cây bồ đề C2Nâng cao#
  22. aspen /ˈæspən/ số nhiều aspens cây dương lá rung C1Nâng cao#
  23. spruce /spruːs/ số nhiều spruces cây vân sam C1Nâng cao#
  24. rowan /raʊən/ số nhiều rowans cây thanh lương trà C2Nâng cao#
  25. alder /ˈɑldɚ/ số nhiều alders cây trăn C2Nâng cao#
  26. sequoia /səˈkwɔɪ.ə/ số nhiều sequoias cây củ tùng C1Nâng cao#
  27. cornflower /ˈkɔrnˌflaʊɚ/ số nhiều cornflowers hoa thanh cúc C2Nâng cao#
  28. birch bolete /bɝtʃ bɒˈliːt/ số nhiều birch boletes nấm bụng dê bạch dương C2Nâng cao#
  29. boletus /bəˈliːtəs/ số nhiều boleti nấm thông C2Nâng cao#
  30. fly agaric /flaɪ ˈægərɪk/ số nhiều fly agarics nấm ruồi C2Nâng cao#
  31. toadstool /ˈtoʊdˌstuəl/ số nhiều toadstools nấm mũ độc C1Nâng cao#
  32. forget-me-not /fɚˈɡɛt.mi.nɑt/ số nhiều forget-me-nots cỏ lưu ly C2Nâng cao#
  33. holly /ˈhɑli/ số nhiều hollies cây ô rô C1Nâng cao#
  34. mangrove /ˈmæŋ.ɡroʊv/ số nhiều mangroves cây đước C1Nâng cao#
  35. dog rose /dɔːɡ roʊz/ số nhiều dog roses tầm xuân C2Nâng cao#
  36. fade /feɪd/ faded · faded héo B2Trung cấp#
  37. grove /ɡroʊv/ số nhiều groves lùm cây C1Nâng cao#
  38. decorative /ˈdɛk(ə)rətɪv/ Làm cảnh B2Trung cấp#
  39. germinate /ˈdʒɝː.mə.neɪt/ germinated · germinated nảy mầm C1Nâng cao#
  40. lawn /lɑːn/ số nhiều lawns bãi cỏ B1Trung cấp#
  41. sorrel /ˈsɒrəl/ cây chua me đất C1Nâng cao#
  42. coniferous /kəˈnɪf.ɚ.əs/ loại cây tùng bách C1Nâng cao#
  43. deciduous /dɪˈsɪd.ju.əs/ rụng lá theo mùa C1Nâng cao#
  44. frond /frɑnd/ số nhiều fronds lá dương xỉ C2Nâng cao#
  45. juniper /ˈdʒunɪpɚ/ số nhiều junipers cây bách xù C2Nâng cao#
  46. kelp /kɛlp/ tảo bẹ C1Nâng cao#
  47. perennial /pəˈrɛni.əl/ số nhiều perennials sống lâu năm C1Nâng cao#
  48. prickle /ˈprɪk.(ə)l/ số nhiều prickles gai C1Nâng cao#
  49. sap /sæp/ nhựa cây C1Nâng cao#
  50. sapling /ˈsæplɪŋ/ số nhiều saplings cây nhỏ C1Nâng cao#
  51. chlorophyll /ˈklɔr.ə.fɪl/ diệp lục C1Nâng cao#
  52. herbaceous /hɝˈbeɪ.ʃəs/ thảo mộc C2Nâng cao#
  53. stamen /ˈsteɪ.mən/ số nhiều stamens nhị hoa C2Nâng cao#
  54. lily of the valley /ˌlɪli əv ðə ˈvæli/ số nhiều lilies of the valley hoa linh lan C1Nâng cao#
  55. grain /ɡreɪn/ số nhiều grains ngũ cốc B1Trung cấp#
  56. edible /ˈɛdəbəl/ ăn được B2Trung cấp#
  57. rose /roʊz/ số nhiều roses cây hoa hồng A2Sơ cấp#
  58. grow /ɡroʊ/ grew · grown bất quy tắc mọc A1Sơ cấp#
  59. smell /smɛl/ smelled · smelled mùi A2Sơ cấp#
  60. pick /pɪk/ picked · picked hái A2Sơ cấp#
  61. berry /ˈbɛri/ số nhiều berries quả mọng B1Sơ cấp#
  62. wheat /wiːt/ lúa mì B2Sơ cấp#
  63. violet /ˈvaɪələt/ số nhiều violets hoa violet B2Sơ cấp#
  64. oak /oʊk/ số nhiều oaks cây sồi B2Sơ cấp#
  65. sunflower /ˈsʌnˌflaʊər/ số nhiều sunflowers cây hướng dương B1Sơ cấp#
  66. tulip /ˈt(j)uːlɪp/ số nhiều tulips cây hoa tuy-líp B1Sơ cấp#
  67. cactus /ˈkæktəs/ số nhiều cacti cây xương rồng B1Sơ cấp#
  68. seed /siːd/ số nhiều seeds hạt B1Sơ cấp#
  69. branch /bræntʃ/ số nhiều branches cành cây B1Sơ cấp#
  70. pine /paɪn/ số nhiều pines cây thông B1Sơ cấp#
  71. bush /bʊʃ/ số nhiều bushes bụi cây B1Sơ cấp#
  72. mint /mɪnt/ cây bạc hà B1Sơ cấp#
  73. bamboo /bæmˈbu/ cây tre B1Sơ cấp#
  74. root /ruːt/ số nhiều roots rễ B1Sơ cấp#
  75. vegetation /ˌvɛdʒəˈteɪʃən/ thảm thực vật C1Trung cấp#
  76. log /lɑɡ/ số nhiều logs khúc gỗ B2Trung cấp#
  77. clover /ˈkloʊ.vɚ/ cỏ ba lá B2Trung cấp#
  78. cone /koʊn/ số nhiều cones quả thông B2Trung cấp#
  79. dandelion /ˈdæn.də.laɪ.ən/ số nhiều dandelions cây bồ công anh B2Trung cấp#
  80. ivy /ˈaɪvi/ cây thường xuân C1Trung cấp#
  81. water lily /ˈwɑː.t̬ɚ ˈlɪl.i/ số nhiều water lilies cây hoa súng B2Trung cấp#
  82. stem /stɛm/ số nhiều stems thân cây B2Trung cấp#
  83. thorn /θɔrn/ số nhiều thorns gai B2Trung cấp#
  84. nettle /ˈnɛt(ə)l/ số nhiều nettles cây tầm ma C1Trung cấp#
  85. petal /ˈpɛt(ə)l/ số nhiều petals cánh hoa B2Trung cấp#
  86. blossom /ˈblɑ.səm/ số nhiều blossoms bông hoa B2Trung cấp#
  87. shrub /ʃrʌb/ số nhiều shrubs cây bụi B2Trung cấp#
  88. bark /bɑrk/ vỏ cây B2Trung cấp#
  89. bulb /bʌlb/ số nhiều bulbs củ B2Trung cấp#
  90. pollen /ˈpɑlən/ phấn hoa B2Trung cấp#
  91. stump /stʌmp/ số nhiều stumps gốc cây B2Trung cấp#
  92. evergreen /ˈɛvɚɡrin/ cây thường xanh B2Trung cấp#
  93. flowerbed /ˈflɑʊərˌbed/ số nhiều flowerbeds thảm hoa B1Trung cấp#
  94. acorn /ˈeɪ.kɔrn/ số nhiều acorns quả sồi B2Trung cấp#
  95. twig /twɪɡ/ số nhiều twigs cành con B2Trung cấp#
  96. bud /bʌd/ số nhiều buds chồi B2Trung cấp#
  97. moss /mɑs/ rêu B2Trung cấp#
  98. seaweed /ˈsiː.wiːd/ tảo biển B2Trung cấp#
  99. blade of grass /bleɪd əv ɡræs/ số nhiều blades of grass ngọn cỏ B2Trung cấp#
  100. prune /pruːn/ pruned · pruned tỉa cành C1Trung cấp#
  101. rake /reɪk/ số nhiều rakes cái cào B2Trung cấp#
  102. sow /soʊ/ sowed · sown bất quy tắc gieo B2Trung cấp#
  103. fern /fɝn/ số nhiều ferns dương xỉ B2Trung cấp#
  104. glasshouse /ˈɡlæsˌhaʊs/ số nhiều glasshouses nhà kính C1Trung cấp#
  105. weed /wiːd/ số nhiều weeds cỏ dại B2Trung cấp#
  106. camomile /ˈkæ.məˌmaɪl/ số nhiều camomiles cây cúc La mã B2Trung cấp#
  107. carnation /kɑrˈneɪ.ʃən/ số nhiều carnations cây cẩm chướng B2Trung cấp#
  108. daffodil /ˈdæfəˌdɪl/ số nhiều daffodils cây thuỷ tiên hoa vàng B2Trung cấp#
  109. daisy /ˈdeɪ.zi/ số nhiều daisies cây cúc B2Trung cấp#
  110. iris /ˈaɪrɪs/ số nhiều irises cây hoa diên vĩ C1Trung cấp#
  111. jasmine /ˈdʒæzmɪn/ cây hoa nhài C1Trung cấp#
  112. lily /ˈlɪli/ số nhiều lilies cây hoa huệ B2Trung cấp#
  113. orchid /ˈɔrkɪd/ số nhiều orchids cây lan B2Trung cấp#
  114. poppy /ˈpɑpi/ số nhiều poppies cây anh túc B2Trung cấp#
  115. hollow /ˈhɑ.loʊ/ số nhiều hollows hốc cây B2Trung cấp#
  116. birch /bɝtʃ/ số nhiều birches cây cáng lò B2Trung cấp#
  117. cedar /ˈsi.dɚ/ số nhiều cedars cây tuyết tùng C1Trung cấp#
  118. chestnut /ˈtʃɛs.nʌt/ số nhiều chestnuts hạt dẻ B2Trung cấp#
  119. cypress /ˈsaɪ.prəs/ số nhiều cypresses cây trắc bá C1Trung cấp#
  120. eucalyptus /ˌjuːkəˈlɪptəs/ số nhiều eucalyptuses cây bạch đàn C1Trung cấp#
  121. fir /fɝ/ số nhiều firs cây linh sam B2Trung cấp#
  122. maple /ˈmeɪpl̩/ số nhiều maples cây phong B2Trung cấp#
  123. willow /ˈwɪl.əʊ/ số nhiều willows cây liễu C1Trung cấp#
  124. barley /ˈbɑrli/ lúa mạch B2Trung cấp#
  125. buckwheat /ˈbʌkwiːt/ kiều mạch C1Trung cấp#
  126. maize /meɪz/ ngô B2Trung cấp#
  127. oats /oʊts/ Yến mạch B2Trung cấp#
  128. rye /raɪ/ lúa mạch đen B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • tree, flower và seed là danh từ đếm được. Ở dạng số ít, chúng thường cần từ hạn định, chẳng hạn như mạo từ; dạng số nhiều theo quy tắc được tạo bằng cách thêm -s.
  • foliage, pollen và sap thường là danh từ không đếm được. Chúng đi với động từ ở dạng số ít và thường không có mạo từ bất định.
  • forget-me-not được viết có dấu gạch nối, còn water lily được viết thành hai từ riêng. Trong coniferous tree và deciduous tree, tính từ đứng trước danh từ.

Chủ đề khác