Chuyển đến nội dung

Hình thức Vận tải bằng tiếng Anh

104 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 104 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về giao thông bằng tiếng Anh, cần chú ý đến cách dùng từ theo vùng. Trong tiếng Anh Anh, underground có thể chỉ hệ thống tàu điện ngầm của một thành phố, còn railway là từ thông dụng để chỉ hệ thống đường sắt. Cách viết airplane là chuẩn trong tiếng Anh Mỹ.

Một số tên phương tiện khác nhau chủ yếu ở mức độ trang trọng hơn là ý nghĩa. Từ chopper là cách gọi thân mật của helicopter, còn cab là từ thường dùng thay cho taxi. Các từ trong mỗi cặp này không chỉ những loại phương tiện khác nhau. Từ berth có thể chỉ chỗ ngủ trên phương tiện hoặc chỗ neo đậu trong cảng.

  1. derail /dɪˈreɪl/ derailed · derailed Làm trật đường ray C1Nâng cao#
  2. be derailed /bi dɪˈreɪld/ Bị trật đường ray C1Nâng cao#
  3. stewardess /ˌstjʊɚˈdɛs/ số nhiều stewardesses tiếp viên hàng không B1Trung cấp#
  4. chopper /ˈtʃɑ.pɚ/ số nhiều choppers trực thăng C1Nâng cao#
  5. airport /ˈɛr.pɔrt/ số nhiều airports sân bay A1Sơ cấp#
  6. airplane /ˈɛərˌpleɪn/ số nhiều airplanes máy bay A1Sơ cấp#
  7. bus /bʌs/ số nhiều buses xe buýt A1Sơ cấp#
  8. taxi /ˈtæk.si/ số nhiều taxis xe tắc xi A1Sơ cấp#
  9. train /treɪn/ số nhiều trains tàu hoả A1Sơ cấp#
  10. timetable /ˈtaɪmˌteɪbəl/ số nhiều timetables thời gian biểu A2Sơ cấp#
  11. bicycle /ˈbaɪsɪkl/ số nhiều bicycles xe đạp A1Sơ cấp#
  12. boat /boʊt/ số nhiều boats tàu thuyền A1Sơ cấp#
  13. ship /ʃɪp/ số nhiều ships tàu thuỷ A2Sơ cấp#
  14. motorcycle /ˈmoʊtɚˌsaɪkəl/ số nhiều motorcycles xe máy A2Sơ cấp#
  15. underground /ˌʌn.dɚˈɡraʊn.d/ xe điện ngầm A2Sơ cấp#
  16. supersonic /ˌsuː.pɚˈsɑː.nɪk/ siêu thanh C1Nâng cao#
  17. vessel /ˈvɛs.(ə)l/ số nhiều vessels thuyền lớn C1Nâng cao#
  18. gangway /ˈɡæŋ.weɪ/ số nhiều gangways cầu thang lên tàu C1Nâng cao#
  19. berth /bɝθ/ số nhiều berths giường ngủ trên tàu C1Nâng cao#
  20. cruiser /ˈkruzɚ/ số nhiều cruisers tuần dương hạm C1Nâng cao#
  21. tugboat /ˈtʌɡboʊt/ số nhiều tugboats tàu kéo C1Nâng cao#
  22. stern /stɝn/ số nhiều sterns phía đuôi tàu C1Nâng cao#
  23. wardroom /ˈwɔːdˌruːm/ số nhiều wardrooms phòng ăn tập thể của sĩ quan C2Nâng cao#
  24. logbook /ˈlɑɡ.bʊk/ số nhiều logbooks nhật ký trên tàu C1Nâng cao#
  25. run aground /rʌn əˈɡraʊnd/ mắc cạn C1Nâng cao#
  26. blimp /blɪmp/ số nhiều blimps khí cầu nhỏ C1Nâng cao#
  27. ring buoy /ˈrɪŋ ˌbuːi/ số nhiều ring buoys phao vòng C1Nâng cao#
  28. undercarriage /ˈʌndɚˌkærɪdʒ/ số nhiều undercarriages khung gầm máy bay C1Nâng cao#
  29. flight data recorder /ˈflaɪt ˌdeɪtə rɪˌkɔrdɚ/ số nhiều flight data recorders hộp đen C1Nâng cao#
  30. cast off /kæst ɔːf/ tháo dây rời bến C1Nâng cao#
  31. moor /mʊr/ moored · moored bỏ neo C1Nâng cao#
  32. aisle /aɪl/ số nhiều aisles Lối đi giữa các dãy ghế B1Trung cấp#
  33. shuttle /ˈʃʌt̬.(ə)l/ số nhiều shuttles xe đưa đón con thoi B2Trung cấp#
  34. announce /əˈnaʊns/ announced · announced công bố B1Trung cấp#
  35. fuel /ˈfjuːəl/ số nhiều fuels nhiên liệu B1Trung cấp#
  36. tram /træm/ số nhiều trams xe điện A2Sơ cấp#
  37. flight /flaɪt/ số nhiều flights chuyến bay A2Sơ cấp#
  38. route /ruːt/ số nhiều routes tuyến đường A2Sơ cấp#
  39. scooter /ˈskuːtə(r)/ số nhiều scooters xe tay ga A2Sơ cấp#
  40. departure /dɪˈpɑːr.tʃɚ/ số nhiều departures sự khởi hành B1Sơ cấp#
  41. arrival /əˈraɪ.vəl/ số nhiều arrivals sự tới nơi B1Sơ cấp#
  42. railway /ˈreɪlˌweɪ/ số nhiều railways đường sắt A2Sơ cấp#
  43. ferry /ˈfɛri/ số nhiều ferries phà B1Sơ cấp#
  44. school bus /ˈskuːl ˌbʌs/ số nhiều school buses xe chở học sinh A1Sơ cấp#
  45. bus route /bʌs ruːt/ số nhiều bus routes tuyến xe buýt A2Sơ cấp#
  46. get on the train /ɡet ɑːn ðə treɪn/ lên tàu A1Sơ cấp#
  47. crew /kruː/ số nhiều crews tổ lái B1Trung cấp#
  48. trolleybus /ˈtrɑː.li.bʌs/ số nhiều trolleybuses xe điện chở khách B1Sơ cấp#
  49. sailor /ˈseɪlɚ/ số nhiều sailors thủy thủ B1Sơ cấp#
  50. rails /reɪlz/ đường ray B1Sơ cấp#
  51. helicopter /ˈheliˌkɔptə(r)/ số nhiều helicopters máy bay trực thăng A2Sơ cấp#
  52. tractor /ˈtræktɚ/ số nhiều tractors máy kéo B1Sơ cấp#
  53. captain /ˈkæp.tən/ số nhiều captains thuyền trưởng A2Sơ cấp#
  54. takeoff /ˈteɪkˌɔf/ số nhiều takeoffs cất cánh B1Sơ cấp#
  55. landing /ˈlændɪŋ/ số nhiều landings hạ cánh B1Sơ cấp#
  56. motorboat /ˈmoʊ.t̬ɚ.boʊt/ số nhiều motorboats xuồng máy B1Sơ cấp#
  57. cabin /ˈkæbɪn/ số nhiều cabins cabin B1Sơ cấp#
  58. transit /ˈtræn.zɪt/ quá cảnh B2Trung cấp#
  59. form of transport /ˈfɔrm əv ˈtrænspɔrt/ số nhiều forms of transport hình thức vận chuyển A2Trung cấp#
  60. means of transport /ˌminz əv ˈtrænspɔrt/ phương tiện vận chuyển A2Trung cấp#
  61. black box /ˈblæk ˌbɑks/ số nhiều black boxes hộp đen B2Trung cấp#
  62. railroad track /ˈreɪlroʊd træk/ số nhiều railroad tracks đường ray B1Trung cấp#
  63. handrail /ˈhænd.reɪl/ số nhiều handrails lan can B2Trung cấp#
  64. train driver /treɪn ˈdraɪ.vɚ/ số nhiều train drivers người lái tàu hỏa A2Trung cấp#
  65. oar /ɔːr/ số nhiều oars mái chèo B2Trung cấp#
  66. wagon /ˈwæɡ(ə)n/ số nhiều wagons toa xe B2Trung cấp#
  67. jet /dʒɛt/ số nhiều jets máy bay phản lực B1Trung cấp#
  68. yacht /jɑt/ số nhiều yachts du thuyền B1Trung cấp#
  69. anchor /ˈæŋ.kə/ số nhiều anchors mỏ neo B2Trung cấp#
  70. spaceship /ˈspeɪs.ʃɪp/ số nhiều spaceships tàu không gian B1Trung cấp#
  71. glider /ˈɡlaɪdə(r)/ số nhiều gliders tàu lượn B2Trung cấp#
  72. canoe /kəˈnuː/ số nhiều canoes ca-nô B1Trung cấp#
  73. ocean liner /ˈoʊ.ʃən ˈlaɪ.nɚ/ số nhiều ocean liners tàu biển chở khách B2Trung cấp#
  74. runway /ˈrʌnweɪ/ số nhiều runways đường băng B2Trung cấp#
  75. suburban train /səˈbɝː.bən treɪn/ số nhiều suburban trains xe lửa ngoại ô B1Trung cấp#
  76. train steward /treɪn ˈstuː.ɚd/ số nhiều train stewards nhân viên phục vụ trên tàu B1Trung cấp#
  77. sailing ship /ˈseɪlɪŋ ʃɪp/ số nhiều sailing ships tàu chạy bằng buồm B1Trung cấp#
  78. ice breaker /aɪs ˈbreɪ.kɚ/ số nhiều ice breakers tàu phá băng B2Trung cấp#
  79. submarine /sʌb.məˈrin/ số nhiều submarines tàu ngầm B1Trung cấp#
  80. lifeboat /ˈlaɪf.boʊt/ số nhiều lifeboats thuyền cứu sinh B2Trung cấp#
  81. deck /dɛk/ số nhiều decks boong tàu B2Trung cấp#
  82. mast /mæst/ số nhiều masts cột buồm B2Trung cấp#
  83. hot-air balloon /hɑːtˈer bəˌluːn/ số nhiều hot-air balloons khinh khí cầu B1Trung cấp#
  84. double-decker /ˌdʌb.(ə)lˈdek.ɚ/ số nhiều double-deckers xe hai tầng A2Trung cấp#
  85. cargo ship /ˈkɑːɡəʊ ʃɪp/ số nhiều cargo ships tàu chở hàng B2Trung cấp#
  86. snowmobile /ˈsnoʊ.məˌbiːl/ số nhiều snowmobiles xe chạy trên tuyết B2Trung cấp#
  87. cockpit /ˈkɑːk.pɪt/ số nhiều cockpits buồng lái B2Trung cấp#
  88. train crash /treɪn kræʃ/ số nhiều train crashes vụ tai nạn tàu hỏa B1Trung cấp#
  89. Man overboard /mæn ˌəʊ.vəˈbɔːd/ có người rơi xuống biển B2Trung cấp#
  90. cable car /ˈkeɪ.bəl ˌkɑːr/ số nhiều cable cars tàu điện cáp treo B1Trung cấp#
  91. bullet train /ˈbʊl.ɪt ˌtreɪn/ số nhiều bullet trains tàu cao tốc B2Trung cấp#
  92. cab /kæb/ số nhiều cabs taxi B2Trung cấp#
  93. handlebar /ˈhændəlbɑːr/ số nhiều handlebars ghi đông xe B2Trung cấp#
  94. limo /ˈlɪ.moʊ/ số nhiều limos xe limousine B2Trung cấp#
  95. dog sled /dɑːɡ 'sled/ số nhiều dog sleds xe trượt tuyết chó kéo B2Trung cấp#
  96. sleeper /ˈslipɚ/ số nhiều sleepers giường ngủ trong toa xe B2Trung cấp#
  97. lifejacket /ˈlaɪfˌdʒækɪt/ số nhiều lifejackets áo phao B1Trung cấp#
  98. folding tray /ˌfoʊldɪŋ ˈtreɪ/ số nhiều folding trays khay gấp B1Trung cấp#
  99. handlebars /ˈhændəlˌbɑrz/ tay lái B1Trung cấp#
  100. dogsled /ˈdɔɡˌslɛd/ số nhiều dogsleds xe trượt tuyết do chó kéo B2Trung cấp#
  101. lifebuoy /ˈlaɪfˌbɔɪ/ số nhiều lifebuoys phao cứu sinh B2Trung cấp#
  102. landing gear /ˈlændɪŋ ˌɡɪr/ bộ bánh hạ cánh C1Trung cấp#
  103. life vest /ˈlaɪf ˌvɛst/ số nhiều life vests áo phao B1Trung cấp#
  104. sleeping car /ˈslipɪŋ ˌkɑr/ số nhiều sleeping cars giường ngủ trong toa xe B1Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Trong school bus, bus route và cargo ship, danh từ cuối gọi tên sự vật. Danh từ đầu làm rõ loại hoặc mục đích của sự vật đó.
  • Trong get on the train, mạo từ xác định cho biết có thể nhận ra tàu nào được nói đến nhờ ngữ cảnh. Cụm này không chỉ một tàu bất kỳ nói chung.
  • Danh từ đầu trong means of transport có cùng dạng ở số ít và số nhiều.

Chủ đề khác