Chuyển đến nội dung

Thiên nhiên bằng tiếng Bồ Đào Nha

177 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 178 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về thiên nhiên bằng tiếng Bồ Đào Nha, Relva thường chỉ cỏ phủ trên bãi cỏ, còn Erva có nghĩa rộng hơn và có thể chỉ cây thân thảo hoặc cỏ dại. Folha là một chiếc lá riêng lẻ; Folhagem chỉ toàn bộ tán lá, không phải một chiếc lá.

Trong từ vựng về thực vật, Feto có nghĩa là dương xỉ; trong ngữ cảnh sinh học, từ này cũng có thể có nghĩa là bào thai. Cria chỉ con non và thuộc giống cái về mặt ngữ pháp, ngay cả khi con vật là con đực. Giống ngữ pháp của từ này không cho biết giới tính của con vật.

  1. Aves migratórias /ˈavɨʒ miɡɾɐˈtɔɾjɐʃ/ a số nhiều as aves migratórias Chim di cư B2Nâng cao#
  2. Folhagem /fuˈʎaʒɐ̃j̃/ a số nhiều as folhagens Tán lá B2Nâng cao#
  3. Espécies invasoras /ɨʃˈpɛsjɨz ĩvɐˈzoɾɐʃ/ a số nhiều as espécies invasoras Các loài xâm lấn B2Nâng cao#
  4. Germinar /ʒɨɾmiˈnaɾ/ germinei · germinado Nảy mầm B2Nâng cao#
  5. Fotossíntese /ˌfɔtɔˈsĩtɨzɨ/ a Quang hợp B2Nâng cao#
  6. Polinização /pulinizɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as polinizações Thụ phấn B2Nâng cao#
  7. Preservação da flora /pɾɨzɨɾvɐˈsɐ̃w̃ dɐ ˈflɔɾɐ/ a Bảo tồn hệ thực vật B2Nâng cao#
  8. Combater a desflorestação /kõbɐˈteɾ ɐ dɨʃfluɾɨʃtɐˈsɐ̃w̃/ Chống phá rừng B2Nâng cao#
  9. Preservar a biodiversidade /pɾɨzɨɾˈvaɾ ɐ ˌbiɔdivɨɾsiˈdadɨ/ Gìn giữ đa dạng sinh học B2Nâng cao#
  10. Flores a desabrochar /ˈfloɾɨz ɐ dɨzɐbɾuˈʃaɾ/ a số nhiều as flores a desabrochar Hoa nở B1Nâng cao#
  11. Alimentação herbívora /ɐlimẽtɐˈsɐ̃w̃ ɨɾˈbivuɾɐ/ a Chế độ ăn uống của động vật ăn cỏ B2Nâng cao#
  12. Alimentação carnívora /ɐlimẽtɐˈsɐ̃w̃ kɐɾˈnivuɾɐ/ a Chế độ ăn thịt B2Nâng cao#
  13. Crustáceo /kɾuʃˈtasju/ o số nhiều os crustáceos Giáp xác B2Nâng cao#
  14. Erva-doce /ˌɛɾvɐˈdosɨ/ a số nhiều as ervas-doces Thì là B2Nâng cao#
  15. Alecrim /ɐlɨˈkɾĩ/ o Hương thảo B1Nâng cao#
  16. Manjericão /mɐ̃ʒɨɾiˈkɐ̃w̃/ o Húng quế B1Nâng cao#
  17. Planta /ˈplɐ̃tɐ/ a số nhiều as plantas Thực vật A1Sơ cấp#
  18. Árvore /ˈaɾvuɾɨ/ a số nhiều as árvores Cây A1Sơ cấp#
  19. Flor /ˈfloɾ/ a số nhiều as flores Hoa A1Sơ cấp#
  20. Antena sensorial /ɐ̃ˈtɛnɐ sẽsuɾiˈaɫ/ a số nhiều as antenas sensoriais Râu cảm giác C1Nâng cao#
  21. Ovíparo /ɔˈvipɐɾu/ Đẻ trứng C1Nâng cao#
  22. Vivíparo /viˈvipɐɾu/ Đẻ con C1Nâng cao#
  23. Penas coloridas /ˈpenɐʃ kuluˈɾidɐʃ/ a số nhiều as penas coloridas Lông vũ đầy màu sắc A2Trung cấp#
  24. Pelo macio /ˈpelu mɐˈsiu/ o Lông mềm A2Trung cấp#
  25. Animais domésticos /ɐniˈmajʒ duˈmɛʃtikuʃ/ o số nhiều os animais domésticos Động vật nuôi A2Trung cấp#
  26. Animais selvagens /ɐniˈmajʃ sɛɫˈvaʒɐ̃j̃ʃ/ o số nhiều os animais selvagens Động vật hoang dã A2Trung cấp#
  27. Animais marinhos /ɐniˈmajʒ mɐˈɾiɲuʃ/ o số nhiều os animais marinhos Động vật biển B1Trung cấp#
  28. Animais noturnos /ɐniˈmajʒ nuˈtuɾnuʃ/ o số nhiều os animais noturnos Động vật sống về đêm B1Trung cấp#
  29. Animais de estimação /ɐniˈmajʒ dɨ ɨʃtimɐˈsɐ̃w̃/ o số nhiều os animais de estimação Thú cưng A1Trung cấp#
  30. Respiração pulmonar /ʁɨʃpiɾɐˈsɐ̃w̃ puɫmuˈnaɾ/ a Hô hấp phổi B2Nâng cao#
  31. Bambuzal /bɐ̃buˈzal/ o số nhiều os bambuzais Rừng tre C1Nâng cao#
  32. Feto /ˈfetu/ o số nhiều os fetos Cây dương xỉ B2Nâng cao#
  33. Meia-sombra /ˌmɐjɐˈsõbɾɐ/ a số nhiều as meias-sombras Nửa bóng râm B2Nâng cao#
  34. Coabitação entre espécies /kuɐbitɐˈsɐ̃w̃ ˈẽtɾɨ ɨʃˈpɛsjɨʃ/ a Sự chung sống giữa các loài C1Nâng cao#
  35. Jardim /ʒɐɾˈdĩ/ o số nhiều os jardins Vườn A1Sơ cấp#
  36. Natureza /nɐtuˈɾezɐ/ a Thiên nhiên A2Sơ cấp#
  37. Presas afiadas /ˈpɾɛzɐz ɐfiˈadɐʃ/ a số nhiều as presas afiadas Răng nanh sắc nhọn B2Trung cấp#
  38. Garras /ˈɡaʁɐʃ/ a số nhiều as garras Móng vuốt B1Trung cấp#
  39. Escamas /ɨʃˈkɐmɐʃ/ a số nhiều as escamas Vảy B1Trung cấp#
  40. Bigodes /biˈɡɔdɨʃ/ o số nhiều os bigodes Ria mép A2Trung cấp#
  41. Arbusto /ɐɾˈbuʃtu/ o số nhiều os arbustos Bụi cây B1Trung cấp#
  42. Caule /ˈkawlɨ/ o số nhiều os caules Thân cây B1Trung cấp#
  43. Bosque /ˈboʃkɨ/ o số nhiều os bosques Khu rừng nhỏ A2Trung cấp#
  44. Horta /ˈɔɾtɐ/ a số nhiều as hortas Vườn rau B1Trung cấp#
  45. Mato /ˈmatu/ o số nhiều os matos Bụi rậm hoang B1Trung cấp#
  46. Pinheiro /piˈɲɐjɾu/ o số nhiều os pinheiros Cây thông A2Trung cấp#
  47. Eucalipto /ewkɐˈliptu/ o số nhiều os eucaliptos Bạch đàn B2Trung cấp#
  48. Árvores frutíferas /ˈaɾvuɾɨʃ fɾuˈtifɨɾɐʃ/ a số nhiều as árvores frutíferas Cây ăn quả B2Trung cấp#
  49. Folha /ˈfoʎɐ/ a số nhiều as folhas Lá cây A1Sơ cấp#
  50. Floresta /fluˈɾɛʃtɐ/ a số nhiều as florestas Rừng A2Sơ cấp#
  51. Campo /ˈkɐ̃pu/ o số nhiều os campos Cánh đồng A2Sơ cấp#
  52. Relva /ˈʁɛlvɐ/ a cỏ sân vườn A2Sơ cấp#
  53. Erva /ˈɛɾvɐ/ a số nhiều as ervas Cỏ A2Sơ cấp#
  54. Folhas a cair /ˈfoʎɐz ɐ kɐˈiɾ/ a số nhiều as folhas a cair Lá rơi A2Sơ cấp#
  55. Roseira /ʁuˈzɐjɾɐ/ a số nhiều as roseiras Bụi hoa hồng B1Trung cấp#
  56. Girassol /ʒiɾɐˈsɔɫ/ o số nhiều os girassóis Hoa hướng dương A2Trung cấp#
  57. Margarida /mɐɾɡɐˈɾidɐ/ a số nhiều as margaridas Hoa cúc B1Trung cấp#
  58. Lírio /ˈliɾju/ o số nhiều os lírios Hoa loa kèn B1Trung cấp#
  59. Tulipa /tuˈlipɐ/ a số nhiều as tulipas Hoa tulip A2Trung cấp#
  60. Orquídea /ɔɾˈkidjɐ/ a số nhiều as orquídeas Hoa lan B2Trung cấp#
  61. Cacto /ˈkaktu/ o số nhiều os cactos Cây xương rồng B1Trung cấp#
  62. Hortelã /uɾtɨˈlɐ̃/ a Bạc hà B1Trung cấp#
  63. Louro /ˈloɾu/ o số nhiều os louros Cây nguyệt quế B1Trung cấp#
  64. Lavanda /lɐˈvɐ̃dɐ/ a số nhiều as lavandas Hoa oải hương B1Trung cấp#
  65. Plantas tropicais /ˈplɐ̃tɐʃ tɾupiˈkajʃ/ a số nhiều as plantas tropicais Cây nhiệt đới B1Trung cấp#
  66. Flores silvestres /ˈfloɾɨʃ siɫˈvɛʃtɾɨʃ/ a số nhiều as flores silvestres Hoa dại B1Trung cấp#
  67. Plantar sementes /plɐ̃ˈtaɾ sɨˈmẽtɨʃ/ Gieo hạt A2Trung cấp#
  68. Florescer /fluɾɨʃˈseɾ/ floresci · florescido Nở hoa B1Trung cấp#
  69. Regar as plantas /ʁɨˈɣaɾ ɐʃ ˈplɐ̃tɐʃ/ Tưới nước cho cây A2Sơ cấp#
  70. Colher frutos /kuˈʎeɾ ˈfɾutuʃ/ Thu hoạch trái cây B1Trung cấp#
  71. Plantas venenosas /ˈplɐ̃tɐʒ vɨnɨˈnɔzɐʃ/ a số nhiều as plantas venenosas Cây độc B1Trung cấp#
  72. Plantas comestíveis /ˈplɐ̃tɐʃ kumɨʃˈtivɐjʃ/ a số nhiều as plantas comestíveis Cây ăn được B1Trung cấp#
  73. Respeitar o meio ambiente /ʁɨʃpɐjˈtaɾ u ˈmɐju ɐ̃ˈbjẽtɨ/ Tôn trọng môi trường B1Trung cấp#
  74. Asas /ˈazɐʃ/ a số nhiều as asas Cánh A2Sơ cấp#
  75. Cauda /ˈkawdɐ/ a số nhiều as caudas Đuôi A2Sơ cấp#
  76. Raiz /ʁɐˈiʃ/ a số nhiều as raízes Rễ cây B1Sơ cấp#
  77. Fruto /ˈfɾutu/ o số nhiều os frutos Hoa quả A2Sơ cấp#
  78. Plantas de interior /ˈplɐ̃tɐʒ dɨ ĩtɨɾiˈoɾ/ a số nhiều as plantas de interior Cây trồng trong nhà A2Sơ cấp#
  79. Plantas de exterior /ˈplɐ̃tɐʒ dɨ ɨʃtɨɾiˈoɾ/ a số nhiều as plantas de exterior Cây trồng ngoài trời B1Sơ cấp#
  80. Respeitar os animais /ʁɨʃpɐjˈtaɾ uz ɐniˈmajʃ/ Tôn trọng động vật A2Sơ cấp#
  81. Animais em extinção /ɐniˈmajz ɐ̃j̃ ɐjʃtĩˈsɐ̃w̃/ o số nhiều os animais em extinção Động vật có nguy cơ tuyệt chủng B1Trung cấp#
  82. Habitat natural /ˈabitɐt nɐtuˈɾal/ o số nhiều os habitats naturais Môi trường sống tự nhiên B1Trung cấp#
  83. Cadeia alimentar /kɐˈdɐjɐ ɐlimẽˈtaɾ/ a số nhiều as cadeias alimentares Chuỗi thức ăn B2Trung cấp#
  84. Comportamento animal /kõpuɾtɐˈmẽtu ɐniˈmal/ o Hành vi động vật B2Trung cấp#
  85. Plantas medicinais /ˈplɐ̃tɐʒ mɨdisiˈnajʃ/ a số nhiều as plantas medicinais Cây thuốc B1Trung cấp#
  86. Plantas ornamentais /ˈplɐ̃tɐz oɾnɐmẽˈtajʃ/ a số nhiều as plantas ornamentais Cây cảnh B2Trung cấp#
  87. Cultivo de plantas /kuɫˈtivu dɨ ˈplɐ̃tɐʃ/ o Trồng trọt B1Trung cấp#
  88. Semente /sɨˈmẽtɨ/ a số nhiều as sementes Hạt giống B1Sơ cấp#
  89. Ramo /ˈʁɐmu/ o số nhiều os ramos Cành cây B1Sơ cấp#
  90. Cuidados com plantas /kujˈdaduʃ kõ ˈplɐ̃tɐʃ/ o số nhiều os cuidados com plantas việc chăm sóc cây trồng A2Sơ cấp#
  91. Proteger os animais /pɾutɨˈʒeɾ uz ɐniˈmajʃ/ Bảo vệ động vật A2Sơ cấp#
  92. Plantar uma árvore /plɐ̃ˈtaɾ ˈumɐ ˈaɾvuɾɨ/ Trồng một cái cây A2Sơ cấp#
  93. Folhas secas no chão /ˈfoʎɐʃ ˈsɛkɐʒ nu ˈʃɐ̃w/ a số nhiều as folhas secas no chão Lá khô trên mặt đất A2Sơ cấp#
  94. Espécie nativa /ɨʃˈpɛsjɨ nɐˈtivɐ/ a số nhiều as espécies nativas Một loài bản địa B2Trung cấp#
  95. Espécies nativas /ɨʃˈpɛsjɨʒ nɐˈtivɐʃ/ a số nhiều as espécies nativas Các loài bản địa B2Trung cấp#
  96. Espécies exóticas /ɨʃˈpɛsjɨz iˈzɔtikɐʃ/ a số nhiều as espécies exóticas Loài ngoại lai B2Trung cấp#
  97. Ciclo da vida /ˈsiklu dɐ ˈvidɐ/ o số nhiều os ciclos da vida Vòng đời B1Trung cấp#
  98. Ciclo da planta /ˈsiklu dɐ ˈplɐ̃tɐ/ o số nhiều os ciclos da planta Chu trình thực vật B1Trung cấp#
  99. Mamífero /mɐˈmifɨɾu/ o số nhiều os mamíferos Động vật có vú B1Trung cấp#
  100. Réptil /ˈʁɛptiɫ/ o số nhiều os répteis Bò sát B1Trung cấp#
  101. Anfíbio /ɐ̃ˈfibju/ o số nhiều os anfíbios Lưỡng cư B2Trung cấp#
  102. Ambiente húmido /ɐ̃ˈbjẽtɨ ˈumidu/ o số nhiều os ambientes húmidos Môi trường ẩm ướt B1Trung cấp#
  103. Ambiente seco /ɐ̃ˈbjẽtɨ ˈseku/ o số nhiều os ambientes secos Môi trường khô A2Trung cấp#
  104. Árvores nativas /ˈaɾvuɾɨʒ nɐˈtivɐʃ/ a số nhiều as árvores nativas Cây bản địa B2Trung cấp#
  105. Fenómenos naturais /fɨˈnɔmɨnuʃ nɐtuˈɾajʃ/ o số nhiều os fenómenos naturais Hiện tượng tự nhiên B1Trung cấp#
  106. Crescimento vegetal /kɾɨʃsiˈmẽtu vɨʒɨˈtal/ o Sự phát triển của cây B2Trung cấp#
  107. Terra fértil /ˈtɛʁɐ ˈfɛɾtil/ a Đất đai màu mỡ B1Trung cấp#
  108. Luz solar direta /ˈluʃ suˈlaɾ diˈɾɛtɐ/ a Ánh sáng mặt trời trực tiếp B1Trung cấp#
  109. Equilíbrio ecológico /ɨkiˈlibɾju ɛkuˈlɔʒiku/ o số nhiều os equilíbrios ecológicos Cân bằng sinh thái B2Trung cấp#
  110. Observação da natureza /ɔbsɨɾvɐˈsɐ̃w̃ dɐ nɐtuˈɾezɐ/ a Quan sát thiên nhiên B1Trung cấp#
  111. Viver em harmonia com a natureza /viˈveɾ ɐ̃j̃ ɐɾmuˈniɐ kõ ɐ nɐtuˈɾezɐ/ Sống hòa hợp với thiên nhiên B1Trung cấp#
  112. Recuperar áreas verdes /ʁɨkupɨˈɾaɾ ˈaɾjɐʒ ˈveɾdɨʃ/ Phục hồi các khu vực xanh B2Trung cấp#
  113. Respeitar os ciclos naturais /ʁɨʃpɐjˈtaɾ uʃ ˈsikluʒ nɐtuˈɾajʃ/ Tôn trọng chu kỳ tự nhiên B2Trung cấp#
  114. Conviver com a natureza /kõviˈveɾ kõ ɐ nɐtuˈɾezɐ/ Sống với thiên nhiên B1Trung cấp#
  115. Cria /ˈkɾiɐ/ a số nhiều as crias Con non B1Trung cấp#
  116. Podar os ramos /puˈdaɾ uʒ ˈʁɐmuʃ/ Cắt tỉa cành B1Trung cấp#
  117. Adubar a terra /ɐduˈbaɾ ɐ ˈtɛʁɐ/ Bón phân cho đất B2Trung cấp#
  118. Comunidades tradicionais e natureza /kumuniˈdadɨʃ tɾɐdisjuˈnajz i nɐtuˈɾezɐ/ Cộng đồng truyền thống và thiên nhiên B2Trung cấp#

Động vật

Mở riêng
  1. Peixe /ˈpɐjʃɨ/ o số nhiều os peixes Cá A1Sơ cấp#
  2. Periquito /pɨɾiˈkitu/ o số nhiều os periquitos Vẹt đuôi dài A2Trung cấp#
  3. Rinoceronte /ʁinusɨˈɾõtɨ/ o số nhiều os rinocerontes Tê giác A2Trung cấp#
  4. Aligátor /ɐliˈɡatɔɾ/ o số nhiều os aligátores Cá sấu B2Trung cấp#
  5. Esquilo /ɨʃˈkilu/ o số nhiều os esquilos Sóc A2Trung cấp#
  6. Falcão /fɐlˈkɐ̃w̃/ o số nhiều os falcões Chim ưng B2Trung cấp#
  7. Besouro /bɨˈzoɾu/ o số nhiều os besouros Bọ cánh cứng B1Trung cấp#
  8. Cervo /ˈsɛɾvu/ o số nhiều os cervos hươu B2Trung cấp#
  9. Gato /ˈɡatu/ o số nhiều os gatos Con mèo A1Sơ cấp#
  10. Cão /ˈkɐ̃w̃/ o số nhiều os cães Con chó A1Sơ cấp#
  11. Polvo /ˈpoɫvu/ o số nhiều os polvos Bạch tuộc A2Trung cấp#
  12. Medusa /mɨˈduzɐ/ a số nhiều as medusas Sứa B2Trung cấp#
  13. Estrela-do-mar /ɨʃˌtɾelɐ du ˈmaɾ/ a số nhiều as estrelas-do-mar Sao biển A2Trung cấp#
  14. Lagarto /lɐˈɡaɾtu/ o số nhiều os lagartos Thằn lằn B1Trung cấp#
  15. Camaleão /kɐmɐliˈɐ̃w̃/ o số nhiều os camaleões Tắc kè hoa B1Trung cấp#
  16. Pavão /pɐˈvɐ̃w̃/ o số nhiều os pavões Con công B1Trung cấp#
  17. Jaguar /ʒɐˈɡwaɾ/ o số nhiều os jaguares Báo đốm Mỹ B1Trung cấp#
  18. Coelho /kuˈɐʎu/ o số nhiều os coelhos Con thỏ A2Sơ cấp#
  19. Cavalo /kɐˈvalu/ o số nhiều os cavalos Ngựa A1Sơ cấp#
  20. Vaca /ˈvakɐ/ a số nhiều as vacas Bò A1Sơ cấp#
  21. Porco /ˈpoɾku/ o số nhiều os porcos Con lợn A1Sơ cấp#
  22. Galinha-d'angola /ɡɐˈliɲɐ dɐ̃ˈɡɔlɐ/ a số nhiều as galinhas-d'angola Gà sao B2Nâng cao#
  23. Tamanduá /tɐmɐ̃duˈa/ o số nhiều os tamanduás Thú ăn kiến B2Nâng cao#
  24. Capivara /kɐpiˈvaɾɐ/ a số nhiều as capivaras Chuột lang nước B2Nâng cao#
  25. Caimão-negro /kɐjˈmɐ̃w̃ ˈneɡɾu/ o số nhiều os caimões-negros Cá sấu đen C1Nâng cao#
  26. Papagaio-do-mar /pɐpɐˌɡaju du ˈmaɾ/ o số nhiều os papagaios-do-mar Chim hải âu cổ rụt B2Nâng cao#
  27. Morcego frugívoro /muɾˈseɡu fɾuˈʒivuɾu/ o số nhiều os morcegos frugívoros Dơi ăn quả C1Nâng cao#
  28. Pássaro /ˈpasɐɾu/ o số nhiều os pássaros Chim A1Sơ cấp#
  29. Galinha /ɡɐˈliɲɐ/ a số nhiều as galinhas Gà mái A1Sơ cấp#
  30. Galo /ˈɡalu/ o số nhiều os galos Gà trống A2Sơ cấp#
  31. Tartaruga /tɐɾtɐˈɾuɡɐ/ a số nhiều as tartarugas Con rùa A2Sơ cấp#
  32. Papagaio /pɐpɐˈɡaju/ o số nhiều os papagaios Con vẹt A2Sơ cấp#
  33. Ovelha /oˈvɐʎɐ/ a số nhiều as ovelhas Con cừu A2Sơ cấp#
  34. Cabra /ˈkabɾɐ/ a số nhiều as cabras Con dê A2Sơ cấp#
  35. Pato /ˈpatu/ o số nhiều os patos Con vịt A2Sơ cấp#
  36. Urso /ˈuɾsu/ o số nhiều os ursos Con gấu A2Sơ cấp#
  37. Leão /liˈɐ̃w/ o số nhiều os leões Con sư tử A1Sơ cấp#
  38. Tigre /ˈtiɡɾɨ/ o số nhiều os tigres Con hổ A2Sơ cấp#
  39. Elefante /ilɨˈfɐ̃tɨ/ o số nhiều os elefantes Con voi A1Sơ cấp#
  40. Macaco /mɐˈkaku/ o số nhiều os macacos Con khỉ A2Sơ cấp#
  41. Cobra /ˈkɔbɾɐ/ a số nhiều as cobras Rắn A2Sơ cấp#
  42. Lobo /ˈlobu/ o số nhiều os lobos Con sói A2Sơ cấp#
  43. Raposa /ʁɐˈpozɐ/ a số nhiều as raposas Cáo A2Sơ cấp#
  44. Abelha /ɐˈbɐʎɐ/ a số nhiều as abelhas Con ong A2Sơ cấp#
  45. Borboleta /buɾbuˈletɐ/ a số nhiều as borboletas Bươm bướm A2Sơ cấp#
  46. Formiga /fuɾˈmiɡɐ/ a số nhiều as formigas Kiến A2Sơ cấp#
  47. Aranha /ɐˈɾɐɲɐ/ a số nhiều as aranhas Nhện A2Sơ cấp#
  48. Mosquito /muʃˈkitu/ o số nhiều os mosquitos Muỗi A2Sơ cấp#
  49. Inseto /ĩˈsɛtu/ o số nhiều os insetos Côn trùng A2Sơ cấp#
  50. Hamster /ˈɐ̃ʃtɛɾ/ o số nhiều os hamsters Chuột hamster A2Sơ cấp#
  51. Zebra /ˈzɛbɾɐ/ a số nhiều as zebras Ngựa vằn A2Sơ cấp#
  52. Girafa /ʒiˈɾafɐ/ a số nhiều as girafas Hươu cao cổ A1Sơ cấp#
  53. Coruja /kuˈɾuʒɐ/ a số nhiều as corujas Con cú A2Sơ cấp#
  54. Águia /ˈaɡjɐ/ a số nhiều as águias Đại bàng B1Sơ cấp#
  55. Morcego /muɾˈseɡu/ o số nhiều os morcegos Dơi B1Sơ cấp#
  56. Veado /viˈadu/ o số nhiều os veados Con nai B1Sơ cấp#
  57. Golfinho /ɡoɫˈfiɲu/ o số nhiều os golfinhos Cá heo A2Sơ cấp#
  58. Baleia /bɐˈlɐjɐ/ a số nhiều as baleias Cá voi A2Sơ cấp#
  59. Tubarão /tubɐˈɾɐ̃w̃/ o số nhiều os tubarões Cá mập A2Sơ cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Árvore và Flor là danh từ giống cái; Jardim là danh từ giống đực. Mạo từ xác định ở số ít của các từ này lần lượt là a, a và o.
  • Trong Espécie nativa và Espécies nativas, tính từ đứng sau danh từ và hòa hợp với danh từ về giống và số.
  • Flores a desabrochar và Folhas a cair dùng a theo sau bởi động từ nguyên mẫu để diễn tả hành động đang diễn ra.

Chủ đề khác