Chuyển đến nội dung
Lái xe C2 Nâng cao

stepney

/ˈstep.ni/ số nhiều stepneys

bánh xe dự phòng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

He fitted the stepney after the flat tyre.

Anh ấy lắp bánh xe dự phòng sau khi lốp xẹp.