crew
/kruː/ số nhiều crews
tổ lái
Từ trong ngữ cảnh
The crew is working hard to prepare the ship for sailing.
Thủy thủ đoàn đang làm việc cật lực để chuẩn bị cho con tàu ra khơi.
/kruː/ số nhiều crews
tổ lái
The crew is working hard to prepare the ship for sailing.
Thủy thủ đoàn đang làm việc cật lực để chuẩn bị cho con tàu ra khơi.