oar
/ɔːr/ số nhiều oars
mái chèo
Từ trong ngữ cảnh
The rower used the oar to move the boat through the water.
Người chèo thuyền dùng mái chèo để đưa thuyền đi trên mặt nước.
/ɔːr/ số nhiều oars
mái chèo
The rower used the oar to move the boat through the water.
Người chèo thuyền dùng mái chèo để đưa thuyền đi trên mặt nước.