flight
/flaɪt/ số nhiều flights
chuyến bay
Từ trong ngữ cảnh
I booked a flight to Paris next month.
Tôi đã đặt chuyến bay tới Paris vào tháng tới.
/flaɪt/ số nhiều flights
chuyến bay
I booked a flight to Paris next month.
Tôi đã đặt chuyến bay tới Paris vào tháng tới.