Chuyển đến nội dung

suburban train

/səˈbɝː.bən treɪn/ số nhiều suburban trains

xe lửa ngoại ô

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

I take the suburban train to work every morning.

Tôi bắt chuyến tàu ngoại ô đi làm vào mỗi buổi sáng.