berth
/bɝθ/ số nhiều berths
giường ngủ trên tàu
Từ trong ngữ cảnh
The cruise ship had a spacious berth at the dock.
Tàu du lịch có bến rộng rãi ở bến tàu.
/bɝθ/ số nhiều berths
giường ngủ trên tàu
The cruise ship had a spacious berth at the dock.
Tàu du lịch có bến rộng rãi ở bến tàu.