Chuyển đến nội dung

double-decker

/ˌdʌb.(ə)lˈdek.ɚ/ số nhiều double-deckers

xe hai tầng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

The double-decker bus drove down the street.

Chiếc xe buýt hai tầng chạy dọc phố.