Chuyển đến nội dung

train crash

/treɪn kræʃ/ số nhiều train crashes

vụ tai nạn tàu hỏa

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

The train crash caused delays for passengers.

Vụ tai nạn tàu hỏa khiến hành khách bị chậm trễ.