Chuyển đến nội dung

logbook

/ˈlɑɡ.bʊk/ số nhiều logbooks

nhật ký trên tàu

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

The captain signed the logbook at dawn.

Thuyền trưởng ký nhật ký trên tàu lúc rạng sáng.