changeable
/ˈtʃeɪn.dʒə.b(ə)l/
hay biến đổi
Từ trong ngữ cảnh
The weather in springtime is changeable.
Thời tiết vào mùa xuân có thể thay đổi.
/ˈtʃeɪn.dʒə.b(ə)l/
hay biến đổi
The weather in springtime is changeable.
Thời tiết vào mùa xuân có thể thay đổi.