stop request
/stɑp rɪˈkwest/ số nhiều stop requests
yêu cầu dừng xe
Từ trong ngữ cảnh
The bus has a stop request button inside.
Xe buýt có nút yêu cầu dừng xe bên trong.
/stɑp rɪˈkwest/ số nhiều stop requests
yêu cầu dừng xe
The bus has a stop request button inside.
Xe buýt có nút yêu cầu dừng xe bên trong.