Chuyển đến nội dung

priority seating

/praɪˈɔːrəti ˈsiː.tɪŋ/

chỗ ngồi ưu tiên

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Older people use the priority seating here.

Người lớn tuổi dùng chỗ ngồi ưu tiên ở đây.