speech
/ˈspiːtʃ/ số nhiều speeches
bài phát biểu
Từ trong ngữ cảnh
I have to give a speech in class tomorrow.
Ngày mai tôi phải có bài phát biểu trên lớp.
/ˈspiːtʃ/ số nhiều speeches
bài phát biểu
I have to give a speech in class tomorrow.
Ngày mai tôi phải có bài phát biểu trên lớp.