influence
/ˈɪn.flu.əns/ số nhiều influences
ảnh hưởng
Từ trong ngữ cảnh
The party has a strong influence on voters.
Đảng này có ảnh hưởng lớn với cử tri.
/ˈɪn.flu.əns/ số nhiều influences
ảnh hưởng
The party has a strong influence on voters.
Đảng này có ảnh hưởng lớn với cử tri.