right-wing
/ˌraɪt ˈwɪŋ/
cánh hữu
Từ trong ngữ cảnh
Some people support right-wing political ideas.
Một số người ủng hộ các ý tưởng chính trị cánh hữu.
/ˌraɪt ˈwɪŋ/
cánh hữu
Some people support right-wing political ideas.
Một số người ủng hộ các ý tưởng chính trị cánh hữu.