Chuyển đến nội dung

work permit

/wɜːk pɚˈmɪt/ số nhiều work permits

giấy phép lao động

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

I need a work permit to legally work in this country.

Tôi cần giấy phép lao động để làm việc hợp pháp ở đất nước này.