overthrow
/ˈoʊvɚˌθroʊ/ số nhiều overthrows
lật đổ
Từ trong ngữ cảnh
The rebels tried to overthrow the king.
Quân nổi dậy cố lật đổ nhà vua.
/ˈoʊvɚˌθroʊ/ số nhiều overthrows
lật đổ
The rebels tried to overthrow the king.
Quân nổi dậy cố lật đổ nhà vua.