Chuyển đến nội dung

constituency

/kənˈstɪtʃ.u.ən.si/ số nhiều constituencies

khu vực bầu cử

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

He visits his constituency every Friday.

Ông thăm khu vực bầu cử của mình mỗi thứ Sáu.