intelligence
/ɪnˈtɛl.ɪ.dʒəns/
cơ quan tình báo
Từ trong ngữ cảnh
The intelligence service watched the border.
Cơ quan tình báo theo dõi vùng biên giới.
/ɪnˈtɛl.ɪ.dʒəns/
cơ quan tình báo
The intelligence service watched the border.
Cơ quan tình báo theo dõi vùng biên giới.