Chuyển đến nội dung

official representative

/əˈfɪʃl ˌreprɪˈzentətɪv/ số nhiều official representatives

đại diện chính thức

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

He is the official representative of Spain.

Ông ấy là đại diện chính thức của Tây Ban Nha.