unify
/ˈjuːnɪfaɪ/ unified · unified
thống nhất
Từ trong ngữ cảnh
The leader worked to unify the country.
Nhà lãnh đạo đã nỗ lực thống nhất đất nước.
/ˈjuːnɪfaɪ/ unified · unified
thống nhất
The leader worked to unify the country.
Nhà lãnh đạo đã nỗ lực thống nhất đất nước.