Chuyển đến nội dung
Tại nhà B1 Trung cấp

foil

/fɔɪl/

giấy bạc

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

I wrapped the sandwich in foil to keep it fresh.

Tôi bọc bánh sandwich trong giấy bạc để giữ cho nó tươi.