doubtfully
/ˈdaʊt.f(ə)l.i/
với vẻ hoài nghi
Từ trong ngữ cảnh
He looked at the old map doubtfully.
Anh ấy nhìn tấm bản đồ cũ với vẻ hoài nghi.
/ˈdaʊt.f(ə)l.i/
với vẻ hoài nghi
He looked at the old map doubtfully.
Anh ấy nhìn tấm bản đồ cũ với vẻ hoài nghi.