randomly
/ˈrændm̩li/
một cách ngẫu nhiên
Từ trong ngữ cảnh
She picked a book from the shelf randomly.
Cô ngẫu nhiên chọn một cuốn sách trên kệ.
/ˈrændm̩li/
một cách ngẫu nhiên
She picked a book from the shelf randomly.
Cô ngẫu nhiên chọn một cuốn sách trên kệ.