clearly
/ˈkliːrli/
một cách rõ ràng
Từ trong ngữ cảnh
The instructions were clearly written on the board.
Các hướng dẫn đã được viết rõ ràng trên bảng.
/ˈkliːrli/
một cách rõ ràng
The instructions were clearly written on the board.
Các hướng dẫn đã được viết rõ ràng trên bảng.