Chuyển đến nội dung
Thành ngữ C1 Nâng cao

second to none

/ˈsɛkənd tə ˈnʌn/

không chịu thua ai

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

The quality of their products is second to none.

Chất lượng sản phẩm của họ là không ai sánh kịp.