second to none
/ˈsɛkənd tə ˈnʌn/
không chịu thua ai
Từ trong ngữ cảnh
The quality of their products is second to none.
Chất lượng sản phẩm của họ là không ai sánh kịp.
/ˈsɛkənd tə ˈnʌn/
không chịu thua ai
The quality of their products is second to none.
Chất lượng sản phẩm của họ là không ai sánh kịp.