Avviso
/avˈvizo/ l' số nhiều gli avvisi
Thông cáo
Từ trong ngữ cảnh
Il comune mi ha mandato un avviso.
Chính quyền thành phố đã gửi cho tôi một thông cáo.
/avˈvizo/ l' số nhiều gli avvisi
Thông cáo
Il comune mi ha mandato un avviso.
Chính quyền thành phố đã gửi cho tôi một thông cáo.