Diretta
/diˈrɛtta/ la số nhiều le dirette
Phát trực tiếp
Từ trong ngữ cảnh
Il concerto è andato in diretta ieri sera.
Buổi hòa nhạc đã được phát trực tiếp tối qua.
/diˈrɛtta/ la số nhiều le dirette
Phát trực tiếp
Il concerto è andato in diretta ieri sera.
Buổi hòa nhạc đã được phát trực tiếp tối qua.