Chuyển đến nội dung
Giao tiếp B2 Trung cấp

Fraintendimento

/fraintendiˈmento/ il số nhiều i fraintendimenti

Sự hiểu sai ý

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Se non parliamo chiaro, nasce un fraintendimento.

Nếu chúng ta không nói rõ ràng, sẽ nảy sinh sự hiểu sai ý.