Istante
/iˈstante/ l' số nhiều gli istanti
Khoảnh khắc
Từ trong ngữ cảnh
In un istante il cielo diventava sempre più nero.
Chỉ trong một khoảnh khắc, bầu trời càng lúc càng đen.
/iˈstante/ l' số nhiều gli istanti
Khoảnh khắc
In un istante il cielo diventava sempre più nero.
Chỉ trong một khoảnh khắc, bầu trời càng lúc càng đen.