Chuyển đến nội dung
Giải trí A2 Trung cấp

Ritmo

/ˈritmo/ il số nhiều i ritmi

Nhịp điệu

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Questa canzone ha un ritmo più veloce di quella.

Bài hát này có nhịp điệu nhanh hơn bài kia.