Chuyển đến nội dung

Conoscente

/konoʃˈʃɛnte/ il/la số nhiều i/le conoscenti

Người quen

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Un conoscente mi ha fermato davanti al bar.

Một người quen đã chặn tôi lại trước quán cà phê.