Chuyển đến nội dung

Cotta

/ˈkɔtta/ la số nhiều le cotte

Sự phải lòng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Mio fratello ha una cotta per la vicina di casa.

Anh trai tôi đang phải lòng cô hàng xóm.