Ospite
/ˈɔspite/ l' số nhiều gli ospiti / le ospiti
khách
Từ trong ngữ cảnh
L'ospite arriverà domani per la festa.
Khách sẽ đến vào ngày mai cho bữa tiệc.
/ˈɔspite/ l' số nhiều gli ospiti / le ospiti
khách
L'ospite arriverà domani per la festa.
Khách sẽ đến vào ngày mai cho bữa tiệc.