Invitato
/inviˈtato/ l' số nhiều gli invitati
Khách mời
Từ trong ngữ cảnh
Il mio amico è l'invitato alla festa.
Bạn tôi là khách mời trong bữa tiệc.
/inviˈtato/ l' số nhiều gli invitati
Khách mời
Il mio amico è l'invitato alla festa.
Bạn tôi là khách mời trong bữa tiệc.