Lite
/ˈlite/ la số nhiều le liti
Cuộc tranh cãi
Từ trong ngữ cảnh
Dopo la lite i vicini non si sono più parlati.
Sau cuộc tranh cãi, những người hàng xóm không còn nói chuyện với nhau nữa.
/ˈlite/ la số nhiều le liti
Cuộc tranh cãi
Dopo la lite i vicini non si sono più parlati.
Sau cuộc tranh cãi, những người hàng xóm không còn nói chuyện với nhau nữa.