Rapporto stabile
/rapˈpɔrto ˈstabile/ il số nhiều i rapporti stabili
Mối quan hệ ổn định
Từ trong ngữ cảnh
Con Anna ho costruito un rapporto stabile.
Tôi đã xây dựng một mối quan hệ ổn định với Anna.
/rapˈpɔrto ˈstabile/ il số nhiều i rapporti stabili
Mối quan hệ ổn định
Con Anna ho costruito un rapporto stabile.
Tôi đã xây dựng một mối quan hệ ổn định với Anna.