Solidale
/soliˈdale/
Có tình đoàn kết
Từ trong ngữ cảnh
Il vicino è stato solidale dopo l'incidente.
Người hàng xóm đã tỏ ra có tình đoàn kết sau vụ tai nạn.
/soliˈdale/
Có tình đoàn kết
Il vicino è stato solidale dopo l'incidente.
Người hàng xóm đã tỏ ra có tình đoàn kết sau vụ tai nạn.