Chuyển đến nội dung

Cảm xúc bằng tiếng Ý

185 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 185 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi diễn tả tình cảm và cảm xúc bằng tiếng Ý, Eccitato có thể thể hiện sự hào hứng hoặc hưng phấn tình dục, nên ngữ cảnh rất quan trọng. Agitato thường gợi sự bồn chồn hoặc căng thẳng thần kinh hơn là niềm vui đơn thuần. Geloso thường liên quan đến nỗi sợ mất tình cảm của ai đó hoặc tính chiếm hữu, còn Invidioso nói đến việc muốn có thứ người khác đang có.

Commosso mô tả người đang xúc động, thường vì tình cảm yêu mến hoặc sự đồng cảm; từ này không đơn thuần chỉ việc có bất kỳ cảm xúc nào. Emotivo mô tả xu hướng phản ứng theo cảm xúc, thay vì một cảm xúc cụ thể tại một thời điểm nhất định. Hai tính từ này có thể mô tả cùng một người, nhưng truyền tải thông tin khác nhau.

  1. Meditabondo /meditaˈbondo/ Trầm tư C2Nâng cao#
  2. Euforico /euˈfɔriko/ Hưng phấn B2Nâng cao#
  3. Risoluto /rizoˈluto/ Quyết tâm B2Nâng cao#
  4. Scoppiettante /skoppjetˈtante/ Sôi nổi C1Nâng cao#
  5. Sereno /seˈreno/ Thanh thản B1Trung cấp#
  6. Ilare /ˈilare/ Hớn hở C1Nâng cao#
  7. Fiducioso /fiduˈtʃozo/ Tự tin B1Trung cấp#
  8. Adirato /adiˈrato/ Phẫn nộ C1Nâng cao#
  9. Entusiasta /entuˈzjasta/ Nhiệt tình B1Trung cấp#
  10. Sdegnato /zdeɲˈɲato/ Phẫn nộ C1Nâng cao#
  11. Speranzoso /speranˈtsozo/ Tràn đầy hy vọng B2Trung cấp#
  12. Stupito /stuˈpito/ Ngạc nhiên B1Trung cấp#
  13. Meravigliato /meraviʎˈʎato/ Ngạc nhiên B1Trung cấp#
  14. Onorato /onoˈrato/ Được vinh danh B1Trung cấp#
  15. Represso /reˈprɛsso/ Bị kìm nén B2Nâng cao#
  16. Mortificato /mortifiˈkato/ Xấu hổ ê chề B2Nâng cao#
  17. Avvilito /avviˈlito/ Chán nản B2Nâng cao#
  18. Malinconico /malinˈkɔniko/ U sầu B2Nâng cao#
  19. Desolato /dezoˈlato/ Đau buồn B2Nâng cao#
  20. Angosciato /anɡoʃˈʃato/ Đau khổ B2Nâng cao#
  21. Affranto /afˈfranto/ Tan nát cõi lòng C1Nâng cao#
  22. Costernato /kosterˈnato/ Bàng hoàng sửng sốt C1Nâng cao#
  23. Attonito /ˈattonito/ Ngạc nhiên C1Nâng cao#
  24. Incredulo /inˈkrɛdulo/ Không tin B2Nâng cao#
  25. Esterrefatto /esterreˈfatto/ Kinh hãi C1Nâng cao#
  26. Guardingo /ɡwarˈdinɡo/ Dè chừng C1Nâng cao#
  27. Rassegnato /rasseɲˈɲato/ Cam chịu B2Nâng cao#
  28. Svogliato /zvoʎˈʎato/ Uể oải B2Nâng cao#
  29. Impassibile /impasˈsibile/ Không hề dao động B2Nâng cao#
  30. Estraniato /estraˈnjato/ Xa lạ C1Nâng cao#
  31. Sovraeccitato /ˌsovraettʃiˈtato/ Quá phấn khích B2Nâng cao#
  32. Agitato interiormente /adʒiˈtato interjorˈmente/ Nội tâm bồn chồn B2Nâng cao#
  33. Trepidante /trepiˈdante/ Hồi hộp chờ đợi C1Nâng cao#
  34. Palpitante /palpiˈtante/ Đập rộn ràng B2Nâng cao#
  35. Fremente /freˈmɛnte/ Run rẩy C1Nâng cao#
  36. Misericordioso /mizerikorˈdjozo/ Nhân từ độ lượng C1Nâng cao#
  37. Estatico /esˈtatiko/ Vui sướng C1Nâng cao#
  38. Trascinato dall'estasi /traʃʃiˈnato dalˈlɛstazi/ Ngây ngất xuất thần C1Nâng cao#
  39. Emozioni /emotˈtsjoni/ l' số nhiều le emozioni Cảm xúc A2Trung cấp#
  40. Apprezzato /appretˈtsato/ Được đánh giá cao B1Trung cấp#
  41. Grato /ˈɡrato/ Biết ơn B2Trung cấp#
  42. Affettuoso /affetˈtwozo/ Trìu mến B1Trung cấp#
  43. Protettivo /protetˈtivo/ Che chở B2Trung cấp#
  44. Empatico /emˈpatiko/ Đồng cảm B2Trung cấp#
  45. Comprensivo /komprenˈsivo/ Thấu hiểu B1Trung cấp#
  46. Nostalgico /noˈstaldʒiko/ Hoài niệm B2Trung cấp#
  47. Tormentato /tormenˈtato/ Bị dày vò B2Nâng cao#
  48. Compassionevole /kompassjoˈnevole/ Từ bi B2Nâng cao#
  49. Magnanimo /maɲˈɲanimo/ Cao thượng C1Nâng cao#
  50. Pietoso /pjeˈtozo/ Nhân từ B2Nâng cao#
  51. Amareggiato /amaredˈdʒato/ Cay đắng B2Nâng cao#
  52. Astioso /aˈstjozo/ Thù hằn C1Nâng cao#
  53. Livoroso /livoˈrozo/ Hằn học C2Nâng cao#
  54. Rancoroso /rankoˈrozo/ Hay để bụng C1Nâng cao#
  55. Vendicativo /vendikaˈtivo/ Thù hận B2Nâng cao#
  56. Sprezzante /spretˈtsante/ Khinh thường C1Nâng cao#
  57. Sublime /suˈblime/ Cao cả C1Nâng cao#
  58. Trasognato /trazoɲˈɲato/ Mơ mộng C1Nâng cao#
  59. Rapito /raˈpito/ Say mê C1Nâng cao#
  60. Stupefatto /stupeˈfatto/ Ngạc nhiên B2Nâng cao#
  61. Folgorato /folɡoˈrato/ Sững sờ B2Nâng cao#
  62. Riflessivo /riflesˈsivo/ Hay suy ngẫm B1Trung cấp#
  63. Commosso /komˈmɔsso/ Xúc động rưng rưng B1Trung cấp#
  64. Emotivo /emoˈtivo/ Dễ xúc cảm B1Trung cấp#
  65. Sensibile /senˈsibile/ Nhạy cảm B1Trung cấp#
  66. Coinvolto /koinˈvɔlto/ Bị cuốn vào B1Trung cấp#
  67. Gioioso /dʒoˈjozo/ Hân hoan B1Trung cấp#
  68. Ottimista /ottiˈmista/ Lạc quan B1Trung cấp#
  69. Felice /feˈlitʃe/ hạnh phúc A1Sơ cấp#
  70. Contento /konˈtɛnto/ hài lòng A1Sơ cấp#
  71. Allegro /alˈleɡro/ Vui tươi A1Sơ cấp#
  72. Tranquillo /traŋˈkwillo/ Bình thản A1Sơ cấp#
  73. Sicuro /siˈkuro/ Tin chắc A2Sơ cấp#
  74. Sorpreso /sorˈprezo/ Ngạc nhiên A2Sơ cấp#
  75. Innamorato /innamoˈrato/ Đang yêu A2Sơ cấp#
  76. Determinato /determiˈnato/ Kiên định B1Trung cấp#
  77. Ispirato /ispiˈrato/ Được truyền cảm hứng B2Trung cấp#
  78. Energico /eˈnɛrdʒiko/ Tràn đầy năng lượng B1Trung cấp#
  79. Vivace /viˈvatʃe/ Sống động B1Trung cấp#
  80. Spensierato /spensjeˈrato/ Vô tư lự B2Trung cấp#
  81. Giocoso /dʒoˈkozo/ Vui tươi B2Trung cấp#
  82. Accomodante /akkomoˈdante/ Dễ tính B2Trung cấp#
  83. Alienato /aljeˈnato/ Bị xa lánh C1Nâng cao#
  84. Emarginato /emardʒiˈnato/ l' số nhiều gli emarginati Bị gạt ra ngoài lề B2Nâng cao#
  85. Catartico /kaˈtartiko/ Thanh tẩy cảm xúc C1Nâng cao#
  86. Rassicurato /rassikuˈrato/ Yên tâm B1Trung cấp#
  87. Complice /ˈkomplitʃe/ Ngầm hiểu B2Trung cấp#
  88. Colpevole /kolˈpevole/ Có tội B1Trung cấp#
  89. Imbarazzato /imbaratˈtsato/ Lúng túng A2Trung cấp#
  90. Perplesso /perˈplɛsso/ Hoang mang khó hiểu B2Trung cấp#
  91. Preoccupato /preokkuˈpato/ Lo lắng A2Trung cấp#
  92. Sotto pressione /ˈsotto presˈsjone/ Chịu áp lực B1Trung cấp#
  93. Amore /aˈmore/ l' số nhiều gli amori Tình yêu A1Sơ cấp#
  94. Interessato /interesˈsato/ Đang quan tâm A2Sơ cấp#
  95. Antipatia /antipaˈtia/ l' số nhiều le antipatie Sự chán ghét B1Trung cấp#
  96. Arrabbiato /arrabˈbjato/ Tức giận A1Sơ cấp#
  97. Rabbia /ˈrabbja/ la Sự tức giận A2Sơ cấp#
  98. Triste /ˈtriste/ Buồn A1Sơ cấp#
  99. Solo /ˈsolo/ Một mình A1Sơ cấp#
  100. Soddisfatto /soddisˈfatto/ Thỏa mãn A2Trung cấp#
  101. Insoddisfatto /insoddiˈsfatto/ Không hài lòng B1Trung cấp#
  102. Eccitato /ettʃiˈtato/ Hào hứng B1Trung cấp#
  103. Agitato /adʒiˈtato/ Kích động B1Trung cấp#
  104. Motivato /motiˈvato/ Có động lực B1Trung cấp#
  105. Riservato /rizerˈvato/ Kín đáo B1Trung cấp#
  106. Incerto /inˈtʃɛrto/ Không chắc chắn B1Trung cấp#
  107. Insicuro /insiˈkuro/ Thiếu tự tin B1Trung cấp#
  108. Ansioso /anˈsjoso/ Bồn chồn B1Trung cấp#
  109. Teso /ˈtezo/ Căng như dây đàn B1Trung cấp#
  110. Stressato /stresˈsato/ Đang bị căng thẳng A2Trung cấp#
  111. Indeciso /indeˈtʃizo/ Chưa quyết định B1Trung cấp#
  112. Irritato /irriˈtato/ Bực mình B1Trung cấp#
  113. Infastidito /infastiˈdito/ Khó chịu B1Trung cấp#
  114. Seccato /sekˈkato/ Bực mình B1Trung cấp#
  115. Offeso /ofˈfezo/ Bị xúc phạm B1Trung cấp#
  116. Umiliato /umiˈljato/ Bị làm nhục B2Trung cấp#
  117. Scoraggiato /skoradˈdʒato/ Nản lòng B1Trung cấp#
  118. Frustrato /frusˈtrato/ Bức bối vì bị cản trở B2Trung cấp#
  119. Furioso /fuˈrjozo/ Giận dữ B1Trung cấp#
  120. Infuriato /infuˈrjato/ Giận điên người B1Trung cấp#
  121. Disgustato /dizɡusˈtato/ Ghê tởm B2Trung cấp#
  122. Schifato /skiˈfato/ thấy tởm lợm B2Trung cấp#
  123. Scioccato /ʃokˈkato/ Bị sốc B1Trung cấp#
  124. Geloso /dʒeˈlozo/ Ghen tuông A2Trung cấp#
  125. Isolato /izoˈlato/ Cô lập B1Trung cấp#
  126. Abbandonato /abbandoˈnato/ Bị bỏ mặc B1Trung cấp#
  127. Incompreso /inkomˈprezo/ Bị hiểu lầm B2Trung cấp#
  128. Nervoso /nerˈvozo/ Căng thẳng thần kinh A2Sơ cấp#
  129. Spaventato /spavenˈtato/ Sợ hãi A2Sơ cấp#
  130. Annoiato /annoˈjato/ Chán A2Sơ cấp#
  131. Abbattuto /abbatˈtuto/ Suy sụp B2Trung cấp#
  132. Depresso /deˈprɛsso/ Đang trầm cảm B1Trung cấp#
  133. Disperato /dispeˈrato/ Tuyệt vọng B1Trung cấp#
  134. Impaurito /impauˈrito/ Sợ B1Trung cấp#
  135. Terrorizzato /terroridˈdzato/ Khiếp đảm B1Trung cấp#
  136. Paralizzato /paralidˈdzato/ Bị tê liệt B2Trung cấp#
  137. Invidioso /inviˈdjozo/ Đố kỵ B1Trung cấp#
  138. Possessivo /possesˈsivo/ Chiếm hữu B2Trung cấp#
  139. Sospettoso /sospetˈtozo/ Đa nghi B1Trung cấp#
  140. Diffidente /diffiˈdɛnte/ Cảnh giác B2Trung cấp#
  141. Cauto /ˈkauto/ Thận trọng B2Trung cấp#
  142. Indifferente /indiffeˈrɛnte/ Dửng dưng B1Trung cấp#
  143. Apatico /aˈpatiko/ Uể oải thờ ơ B2Trung cấp#
  144. Trascurato /traskuˈrato/ Bị lơ là chăm sóc B1Trung cấp#
  145. Rilassato /rilasˈsato/ Đang thư giãn A2Sơ cấp#
  146. Curioso /kuˈrjozo/ Tò mò A2Sơ cấp#
  147. Orgoglioso /orɡoʎˈʎozo/ Tự hào B1Sơ cấp#
  148. Tenero /ˈtɛnero/ Dịu dàng B1Sơ cấp#
  149. Timido /ˈtimido/ Nhút nhát A2Sơ cấp#
  150. Deluso /deˈluzo/ Thất vọng B1Sơ cấp#
  151. Confuso /konˈfuzo/ Bối rối A2Sơ cấp#
  152. Impotente /impoˈtɛnte/ Bất lực B2Trung cấp#
  153. Sfinito /sfiˈnito/ rã rời B1Trung cấp#
  154. Esausto /eˈzausto/ Kiệt sức B1Trung cấp#
  155. Svuotato /zvwoˈtato/ Trống rỗng B2Trung cấp#
  156. Esaurito /ezauˈrito/ Kiệt quệ B2Trung cấp#
  157. Stufo /ˈstufo/ Chán ngấy B1Trung cấp#
  158. Sazio /ˈsattsjo/ Đã no B1Trung cấp#
  159. Epifanico /epiˈfaniko/ Mang tính bừng ngộ C2Nâng cao#
  160. Equilibrato /ekwiliˈbrato/ Cân bằng B1Trung cấp#
  161. Sentirsi soddisfatti dopo il lavoro /senˈtirsi soddisˈfatti ˈdopo il laˈvoro/ Cảm thấy hài lòng sau khi làm việc B1Trung cấp#
  162. Sentirsi soddisfatti del proprio lavoro /senˈtirsi soddisˈfatti del ˈprɔprjo laˈvoro/ Cảm thấy hài lòng với công việc của bạn B1Trung cấp#
  163. Iperattivo /iperatˈtivo/ Tăng động B2Trung cấp#
  164. Ossessionato /ossessjoˈnato/ Bị ám ảnh B2Trung cấp#
  165. Sarcastico /sarˈkastiko/ Mỉa mai B2Trung cấp#
  166. Scettico /ˈʃɛttiko/ Người hoài nghi B2Trung cấp#
  167. Dubbioso /dubˈbjozo/ Còn hoài nghi B1Trung cấp#
  168. Affascinato /affaʃʃiˈnato/ Mê mẩn B1Trung cấp#
  169. Gratitudine /ɡratiˈtudine/ la Lòng biết ơn B2Trung cấp#
  170. Incantato /inkanˈtato/ Mê hoặc B1Trung cấp#
  171. Solidale /soliˈdale/ Có tình đoàn kết B2Trung cấp#
  172. Tranquillizzante /traŋkwillidˈdzante/ Làm dịu B2Trung cấp#
  173. Risentito /risenˈtito/ Cảm thấy bị xúc phạm B2Trung cấp#
  174. Lutto /ˈlutto/ il số nhiều i lutti Tang tóc B2Trung cấp#
  175. Allarmato /allarˈmato/ Đang hoảng hốt B2Trung cấp#
  176. Vulnerabile /vulneˈrabile/ Dễ bị tổn thương B2Trung cấp#
  177. Inadeguato /inadeˈɡwato/ Kém cỏi B2Trung cấp#
  178. Disilluso /dizilˈluzo/ Vỡ mộng C1Trung cấp#
  179. Calmo /ˈkalmo/ Điềm tĩnh A2Sơ cấp#
  180. Giù /ˈdʒu/ Buồn chán B1Sơ cấp#
  181. Compassione /kompasˈsjone/ la Lòng trắc ẩn B2Trung cấp#
  182. Riconosciuto /rikonoʃˈʃuto/ Được công nhận B2Trung cấp#
  183. Esaltato /ezalˈtato/ Phấn khích B2Trung cấp#
  184. Esitante /eziˈtante/ Do dự B2Trung cấp#
  185. Benevolo /beˈnɛvolo/ Có thiện ý C1Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Các tính từ như Contento có đuôi -o ở giống đực số ít, -a ở giống cái số ít, -i ở giống đực số nhiều và -e ở giống cái số nhiều. Chúng hòa hợp với người hoặc những người được mô tả.
  • Các tính từ kết thúc bằng -e, như Triste, có cùng dạng số ít cho cả hai giống. Dạng số nhiều kết thúc bằng -i ở cả hai giống.
  • Entusiasta kết thúc bằng -a ở số ít cho cả hai giống. Ở số nhiều, đuôi là -i cho giống đực và -e cho giống cái.

Chủ đề khác