Chuyển đến nội dung
Cảm xúc B2 Trung cấp

Empatico

/emˈpatiko/

Đồng cảm

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il nuovo medico è più empatico di quello vecchio.

Bác sĩ mới biết đồng cảm hơn bác sĩ cũ.