Commosso
/komˈmɔsso/
Xúc động rưng rưng
Từ trong ngữ cảnh
Il discorso del padre mi ha commosso molto.
Bài phát biểu của người cha khiến tôi xúc động rưng rưng.
/komˈmɔsso/
Xúc động rưng rưng
Il discorso del padre mi ha commosso molto.
Bài phát biểu của người cha khiến tôi xúc động rưng rưng.