Teso
/ˈtezo/
Căng như dây đàn
Từ trong ngữ cảnh
Marco è teso quando deve parlare in pubblico.
Marco căng như dây đàn khi phải nói trước đám đông.
/ˈtezo/
Căng như dây đàn
Marco è teso quando deve parlare in pubblico.
Marco căng như dây đàn khi phải nói trước đám đông.