Stressato
/stresˈsato/
Đang bị căng thẳng
Từ trong ngữ cảnh
Sono stressato perché ho troppo da fare.
Tôi căng thẳng vì tôi có quá nhiều việc phải làm.
/stresˈsato/
Đang bị căng thẳng
Sono stressato perché ho troppo da fare.
Tôi căng thẳng vì tôi có quá nhiều việc phải làm.