Infastidito
/infastiˈdito/
Khó chịu
Từ trong ngữ cảnh
Il vicino mi disturba e sono infastidito.
Người hàng xóm làm phiền tôi và tôi thấy khó chịu.
/infastiˈdito/
Khó chịu
Il vicino mi disturba e sono infastidito.
Người hàng xóm làm phiền tôi và tôi thấy khó chịu.