/fuˈrjozo/
Giận dữ
Il capo era furioso quando ha visto i conti.
Sếp đã giận dữ khi nhìn thấy sổ sách.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm