Chuyển đến nội dung
Cảm xúc B2 Nâng cao

Represso

/reˈprɛsso/

Bị kìm nén

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il rancore è stato represso per anni.

Nỗi oán hận đã bị kìm nén suốt nhiều năm.