Mortificato
/mortifiˈkato/
Xấu hổ ê chề
Từ trong ngữ cảnh
Chiese scusa mortificato, arrossendo molto.
Người đó xin lỗi trong nỗi xấu hổ ê chề, mặt đỏ bừng.
/mortifiˈkato/
Xấu hổ ê chề
Chiese scusa mortificato, arrossendo molto.
Người đó xin lỗi trong nỗi xấu hổ ê chề, mặt đỏ bừng.